trĩu trịt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Rất nặng, oằn xuống vì mang một khối lượng lớn: "trĩu trịt" diễn tả trạng thái của một vật bị uốn cong, sà xuống do phải chịu một sức nặng đáng kể.
- Chất đầy, treo đầy một cách nặng nề: Thường dùng để miêu tả cành cây, dây leo khi có quả hoặc hoa mọc dày đặc đến mức làm cho nhánh cây oằn xuống.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Cành bưởi trĩu trịt quả chín vàng. (Cành bưởi oằn xuống vì nặng trĩu những quả chín vàng.)
- Gánh hàng của bà cụ trĩu trịt trên đôi vai gầy. (Gánh hàng của bà cụ rất nặng trên đôi vai gầy.)
- Những giàn mướp trĩu trịt quả sau vườn. (Những giàn mướp đầy ắp, nặng trĩu quả ở phía sau vườn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "trĩu trịt" thường đi kèm với danh từ chỉ bộ phận chịu lực (như cành, vai, gánh...) và danh từ chỉ vật gây ra sức nặng (như quả, hàng, lúa...).
- Đôi tay mẹ trĩu trịt những túi đồ. (Đôi tay mẹ nặng trĩu vì xách nhiều túi đồ.)
- Có thể dùng để miêu tả một cách hình ảnh về gánh nặng tinh thần hoặc trách nhiệm.
- Tâm trí anh ấy trĩu trịt những lo toan. (Tâm trí anh ấy chất chứa đầy những nỗi lo lắng.)
Biến thể và từ gần giống
- Trĩu (tính từ): Nặng và có xu hướng làm oằn, sà xuống. Đây là dạng rút gọn, nghĩa tương tự nhưng nhấn mạnh hơn về cảm giác nặng.
- Cành cây trĩu quả.
- Nặng trĩu (cụm tính từ): Nhấn mạnh mức độ nặng nề, thường dùng cả theo nghĩa đen và nghĩa bóng.
- Nỗi buồn nặng trĩu trong lòng.
Từ đồng nghĩa
- Chĩu: (phương ngữ, ít dùng) cũng có nghĩa là nặng và oằn xuống.
- Oằn: Cong xuống vì sức nặng.
- Chất đầy: Có nhiều, chứa đầy.
Từ trái nghĩa
- Nhẹ tênh: Rất nhẹ.
- Thưa thớt: Ít, không dày đặc.
- Lơ thơ: Thưa, ít và rời rạc.
Lưu ý sử dụng
- "Trĩu trịt" là một từ láy, tạo cảm giác về mức độ cao và hình ảnh sinh động hơn so với từ "trĩu" đơn lẻ.
- Từ này chủ yếu được dùng trong văn miêu tả, thơ ca hoặc lối nói giàu hình ảnh để nhấn mạnh sự sum suê, trù phú hoặc nặng nề.
- Không dùng "trĩu trịt" cho những vật cứng, không có độ oằn dẻo khi chịu lực.
- Nh. Trĩu: Gánh gạo trĩu trịt.