trĩu trịt

Học thuật
Thân thiện
trĩu trịt

Gánh gạo trĩu trịt trên vai người nông dân.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất nặng, oằn xuống mang một khối lượng lớn: "trĩu trịt" diễn tả trạng thái của một vật bị uốn cong, xuống do phải chịu một sức nặng đáng kể.
    • Chất đầy, treo đầy một cách nặng nề: Thường dùng để miêu tả cành cây, dây leo khi quả hoặc hoa mọc dày đặc đến mức làm cho nhánh cây oằn xuống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cành bưởi trĩu trịt quả chín vàng. (Cành bưởi oằn xuống nặng trĩu những quả chín vàng.)
    • Gánh hàng của cụ trĩu trịt trên đôi vai gầy. (Gánh hàng của cụ rất nặng trên đôi vai gầy.)
    • Những giàn mướp trĩu trịt quả sau vườn. (Những giàn mướp đầy ắp, nặng trĩu quảphía sau vườn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trĩu trịt" thường đi kèm với danh từ chỉ bộ phận chịu lực (như cành, vai, gánh...) danh từ chỉ vật gây ra sức nặng (như quả, hàng, lúa...).
    • Đôi tay mẹ trĩu trịt những túi đồ. (Đôi tay mẹ nặng trĩu xách nhiều túi đồ.)
  • Có thể dùng để miêu tả một cách hình ảnh về gánh nặng tinh thần hoặc trách nhiệm.
    • Tâm trí anh ấy trĩu trịt những lo toan. (Tâm trí anh ấy chất chứa đầy những nỗi lo lắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Trĩu (tính từ): Nặng xu hướng làm oằn, xuống. Đây dạng rút gọn, nghĩa tương tự nhưng nhấn mạnh hơn về cảm giác nặng.
    • Cành cây trĩu quả.
  • Nặng trĩu (cụm tính từ): Nhấn mạnh mức độ nặng nề, thường dùng cả theo nghĩa đen nghĩa bóng.
    • Nỗi buồn nặng trĩu trong lòng.
Từ đồng nghĩa
  • Chĩu: (phương ngữ, ít dùng) cũng có nghĩanặng oằn xuống.
  • Oằn: Cong xuống sức nặng.
  • Chất đầy: nhiều, chứa đầy.
Từ trái nghĩa
  • Nhẹ tênh: Rất nhẹ.
  • Thưa thớt: Ít, không dày đặc.
  • Lơ thơ: Thưa, ít rời rạc.
Lưu ý sử dụng
  • "Trĩu trịt" một từ láy, tạo cảm giác về mức độ cao hình ảnh sinh động hơn so với từ "trĩu" đơn lẻ.
  • Từ này chủ yếu được dùng trong văn miêu tả, thơ ca hoặc lối nói giàu hình ảnh để nhấn mạnh sự sum suê, trù phú hoặc nặng nề.
  • Không dùng "trĩu trịt" cho những vật cứng, không độ oằn dẻo khi chịu lực.
trĩu trịt

Gánh gạo trĩu trịt trên vai người nông dân.

  1. Nh. Trĩu: Gánh gạo trĩu trịt.